Finite verbs

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thanh Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:44' 18-02-2009
Dung lượng: 195.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
LESSON3:SUBJECT-VERB CONCORD
TASK: PUT THE VERBS INTO THE RIGHT COLUMN:
MAN
AIDS
STUDENT
MEN
WOMEN
LANGUAGES
POLICE
GHI CHÚ:
-DANH TỪ SỐ NHIỀU THÊM –S /-ES
-DANH TỪ SỐ ÍT: KHÔNG THÊM –S /-ES
NGOẠI LỆ: MEN, WOMEN, POLICE, CHILDREN, CATTLE…
2/- SUBJECT –VERB CONCORD:

SUBJECT (plural ) + VERB (plural)
SUBJECT (singular) + VERB (singular)

EITHER S1 OR S2 : hoặc…. hoặc…….
NEITHER S1 NOR S2 + VERB : Cả… lẫn….. đều không
NOT ONLY S1 BUT ALSO S2 : Không những..mà còn..

EX1 : Neither John nor his parents ……….….. to the party yet.

A. has come B. hasn’t come C. have came D. haven’t come

EX2 : Either you or he ………… wrong.

A.is B.are C.were D.have been
Special cases:
have came
is
2.The actress, along with her manager and some friends, ………. going to a party tonight.
A. is B. are C. was D. were

3.The letter ,as well as the post cards, ………… on the table.
A. Is B. are C. were D. have been
2. S1 + AS WELL AS + S2 + VERB
ALONG WITH
WITH
TOGETHER WITH
is
is
* CÁC TRƯƠNG HỢP SAU ĐÂY LUÔN DÙNG ĐỘNG TƯ SỐ NHIỀU:
+ V (SỐ NHIỀU)
A. CHỦ NGỮ LÀ:
-PEOPLE, POLICE, MEN , WOMEN,CATTLE ( gia súc) …….
-A ( LARGE ) NUMBER OF + NOUN (plural)
-THE + ADJ (POOR / RICH / DEAF / BLIND /OLD ……..

EX: The police ………………………...Tom. ( just arrest)

EX: A number of students in my class ……….. good at English. ( be)

EX: The old …………… a lot of experience of life and can deal with most situations.( have)



have just arrested
are
have
-arrest-arrested-arrested
-is–am-are
-have-had-had

* CÁC TRƯƠNG HỢP SAU ĐÂY LUÔN DÙNG ĐỘNG TƯ SỐ ÍT :
V-ING PHRASE
TO –INFINITIVE PHRASE
A CLAUSE
VERB (SỐ ÍT )
EX: COLLECTING STAMPS …………… MY HOBBY.( BE)
EX: TO SEE YOU AGAIN ………………. NICE.(BE)
EX: THAT YOU GET GOOD MARKS IN SCHOOL ………. NECESSARY.(BE)
1. EACH (OF ) / EVERY + NOUN
2.SUBJECT

EX:EACH OF YOU …………….. A SHARE IN THE WORK.(HAVE)
VERB (SỐ ÍT )
HAS
IS
IS
IS
3.CHỦ NGỮ LÀ DANH TỪ HAY NGỮ DANH TỪ:
- CHỈ TÊN THÀNH PHỐ, QUỐC GIA(THE UNITED STATES) ,BỆNH(MEASLES,MUMPS) , MÔN HỌC(PHYSICS / MATHEMATICS), ĐẠI TỪ (EVERYONE, EVERYBODY, NOONE ……..
EX: MATHEMATICS IS DIFFICULT.

-MÓN TIỀN. QUẢNG ĐƯỜNG , KHOẢNG THỜI GIAN….
EX: TWO BILLION DOLLARS IS NOT ENOUGH FOR THE VICTIMS OF THE TSUNAMI.

4.THE NUMBER OF + NOUN (SỐ NHIỀU)… + VERB (SỐ ÍT )
ONE OF THE…….
EX:THE NUMBER OF STUDENTS IN THIS CLASS IS 40.
EX: ONE OF THE MOST DANGEROUS DISEASES IS AIDS.
-HÃY XÁC ĐỊNH CHO ĐƯỢC CHỦ TỪ TRƯƠC
-ỨNG DỤNG QUI TẮC HOÀ HỢP .
EX:THE EXERCISES WHICH YOU ARE DOING________DIFFICULT.
A.IS B.ARE C.WAS D.BE
EX:THE BOYS STANDING OVERTHERE_________HIGH SCHOOL STUDENTS.
A.IS B.ARE C.HAS BEEN D.WAS
EX:THERE________A LOT OF FOREIGNERS COMIMG TO VIET NAM EVERY YEAR.
A.IS B.ARE C.HAS BEEN D.WAS
EX:ONE OF THE DANGEROUS DISEASES_________MEASLES.
A.IS B.ARE C.WERE D.BE
EX:HE NOR HIS FRIENDS _______GOOD AT PLAYING FOOTBALL.
A.IS B.ARE C.WAS D.HAS BEEN
-MẸO LÀM BÀI TẬP HÒA HỢP SỐ NHIỀU-SỐ ÍT GIỮ CHỦ NGỮ VÀ ĐỘNG TỪ
Tom with his friends ( is / are ) here now.
The singer and the actor ( is / are )coming now.
Three years in a strange land ( seems / seem ) like a long time for lonely people.
Collecting stamps ( is / are ) my hobby.
Every student (is / are ) willing to join the picnic now.
The number of books in this library ( is / are ) large.
Neither my gloves nor my hat ( goes / go) with this dress.
Several of the students (was / were ) absent yesterday.
The poor living here ( need / needs) help.
Two-thirds of the money( is / are) mine now.
If anyone (call / calls) , tell him I’ll be back later.
That you get very high grades in school ( is / are) necessary.
Not only my classmates but also my sister ( is / are ) here now.
None of the boys ( is / are ) good at English.
There ( is / are) a lot of old people living in this village.
A large number of mistakes ( was / were) found in his writing yesterday.

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


DICH VĂN BẢN ĐA NGÔN NGỮ

Nội dung văn bản cần dịch
(Hệ thống hiện cho bạn nhập thêm ký tự, bạn được nhập tối đa 500 ký tự)


Dịch từ tiếng sang tiếng

Kết quả

Hướng dẫn:
  • Hệ thống hiện hỗ trợ dịch qua lại 32 ngôn ngữ, có cả tiếng Việt.
  • Hệ thống chỉ hỗ trợ dịch đoạn văn bản dài tối đa 500 ký tự.
  • Hệ thống chỉ hoạt động khi logo của Google hiển thị trên màn hình của bạn.
  • Hoạt động tốt nhất với trình duyệt FireFox.

DỊCH ĐA NGÔN NGỮ TRỰC TUYẾN

Dịch đoạn văn bản


từ ngôn ngữ


Dịch trang Web


từ ngôn ngữ


Power by AltaVista - Babel Fish Translation

Bản tin phụ

Blogger Templates created by Deluxe Templates
Blogger Showcase